NHẬN DIỆN ĐỂ CHIẾN THẮNG COVID-19 - Bệnh viện Hùng Vương

NHẬN DIỆN ĐỂ CHIẾN THẮNG COVID-19 - Bệnh viện Hùng Vương

NHẬN DIỆN ĐỂ CHIẾN THẮNG COVID-19 - Bệnh viện Hùng Vương

NHẬN DIỆN ĐỂ CHIẾN THẮNG COVID-19 - Bệnh viện Hùng Vương

NHẬN DIỆN ĐỂ CHIẾN THẮNG COVID-19 - Bệnh viện Hùng Vương
NHẬN DIỆN ĐỂ CHIẾN THẮNG COVID-19 - Bệnh viện Hùng Vương
Hỏi đáp (Nhấp vào đây để đặt câu hỏi, Bác sĩ sẽ trả lời sớm nhất)

NHẬN DIỆN ĐỂ CHIẾN THẮNG COVID-19

NHẬN DIỆN ĐỂ CHIẾN THẮNG COVID-19

Mặc dù có ý kiến cho rằng ca nhiễm đầu tiên có thể đã xuất hiện từ ngày 17/11/2019 tại Vũ Hán-Trung Quốc, song ngày 08/12/2019, Tổ chức Y tế thế giới (WHO) mới ghi nhận ca nhiễm COVID-19 đầu tiên trên thế giới cũng tại Vũ Hán-Trung Quốc. Sau 68 ngày, tới nay COVID-19 đã xuất hiện tại 161 quốc gia và vùng lãnh thổ với 182.538 ca nhiễm được ghi nhận, trong đó có 7.166 ca chết. 1 số quốc gia như Trung Quốc, Ý, Iran, Tây Ban Nha, Hàn Quốc,… được xác định là “tâm” dịch với 141.278 ca nhiễm và 6.608 ca tử vong chỉ riêng tại 5 quốc gia này. Tính chung, tỉ lệ tử vong do nhiễm COVID-19 tại 51 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới là 3,96% trong tổng số ca phát hiện.

Tuy nhiên, nếu xem xét tình trạng nhiễm và tử vong do COVID-19 dưới góc độ qui mô dân số thì bức tranh có sự thay đổi đáng kể. Tỉ lệ nhiễm COVID-19 bình quân trong 100.000 người trên toàn thế giới là 2,33 song tại San Mario, Vatican, Iceland, Ý và Thụy Sĩ thì tỉ lệ này lần lượt là 323,1; 125,3; 52,4; 41,8 và 25,7. Tỉ lệ tử vong trong số người được xác nhận nhiễm COVID-19 trên toàn thế giới là 3,93%, tuy nhiên tại Quần đảo Cayman và Sudan là 100%, Guyana và Ukraina là 14,29% và Guatemala là 12,5%. Tương tự, tỉ lệ tử vong bình quân trong 100.000 người trên toàn thế giới là 0,09 song tại San Mario, Ý, Quần đảo Cayman, Iran và Tây Ban Nha thì tỉ lệ này lần lượt là 20,75; 3,65; 1,57; 1,03 và 0,67. Nói chung “nguy cơ” bùng nổ dịch và tỉ lệ tử vong tại mỗi quốc gia và trên bình diện toàn thế giới chưa thể dự liệu, song kết cục kiểm soát dịch dường như không phụ thuộc nhiều vào tiềm lực kinh tế và trình độ phát triển khi Thụy Sĩ, San Mario, Tây Ban Nha, Ý, Iran là những nước có thu nhập bình quân đầu người (PPP) cao (lần lượt là 65.006, 60.313, 40.139, 39.817, 19.557 đola quốc tế - Ngân hàng Thế giới 2017, PPP năm 2017 của Việt Nam là 7.510) lại nằm trong nhóm những nước có nguy cơ “vỡ trận”.

Kiên trì với chủ trương kiểm soát dịch bệnh trên nền tảng y tế dự phòng và ý thức cộng đồng, tới nay Việt Nam vẫn đang kiểm soát tình hình với 61 ca nhiễm được ghi nhận, chiếm tỉ lệ 0,06/100.000 so với tổng dân số, thấp hơn tỉ lệ 2,33/100.000 của thế giới. Hiện nay, Chính phủ đang nỗ lực đưa ra các biện pháp để kiểm soát tình hình dịch bệnh theo các giai đoạn tự bảo vệ, phát hiện nguồn lây, cách ly, điều trị. Trong đó rửa tay và đeo khẩu trang được coi là “vũ khí” của cá nhân khi tham gia các hoạt động ngoài cộng đồng. Hy vọng với ý thức của mỗi người dân và nỗ lực của các cấp chính quyền chúng ta sẽ sớm khống chế, “chiến thắng” được đại dịch này.

CẬP NHẬT TÌNH HÌNH NHIỄM COVID VÀ TỈ LỆ TỬ VONG TỚI 12G NGÀY 17-3-2020

Stt

Quốc gia / Lãnh thổ

Dân số 

(2019)

Số nhiễm

tỉ lệ nhiễm/ dân số

Số chết

tỉ lệ chết/ số nhiễm

tỉ lệ chết/ dân số

Thế giới

7,754,502,410

180,892

2.33

7,103

3.93

0.09

1

 Trung Quốc

1,422,035,502

80,880

5.69

3,213

3.97

0.23

2

 Ý

59,169,253

27,980

47.29

2,158

7.71

3.65

3

 Iran

83,182,490

14,991

18.02

853

5.69

1.03

4

 Tây Ban Nha

46,436,208

9,191

19.79

309

3.36

0.67

5

 Hàn Quốc

51,419,341

8,236

16.02

75

0.91

0.15

6

 Đức

82,463,949

7,272

8.82

17

0.23

0.02

7

 Pháp

65,597,970

6,633

10.11

148

2.23

0.23

8

 Hoa Kỳ

330,273,458

4,657

1.41

86

1.85

0.03

9

 Thụy Sĩ

8,638,664

2,353

27.24

19

0.81

0.22

10

 Vương quốc Anh

67,142,347

1,543

2.30

55

3.56

0.08

11

 Hà Lan

17,157,149

1,413

8.24

24

1.70

0.14

12

 Na Uy

5,426,206

1,348

24.84

3

0.22

0.06

13

 Thụy Điển

10,086,480

1,121

11.11

7

0.62

0.07

14

 Bỉ

11,587,473

1,058

9.13

10

0.95

0.09

15

 Áo

8,775,474

1,018

11.60

3

0.29

0.03

16

 Đan Mạch

5,786,499

914

15.80

4

0.44

0.07

17

 Nhật Bản

126,661,022

827

0.65

27

3.26

0.02

18

 Malaysia

32,665,093

566

1.73

0

0.00

0.00

19

 Qatar

2,768,287

439

15.86

0

0.00

0.00

20

 Canada

37,440,908

422

1.13

4

0.95

0.01

21

 Úc

25,240,352

401

1.59

5

1.25

0.02

22

 Hy Lạp

11,110,922

352

3.17

4

1.14

0.04

23

 Cộng hòa Séc

10,630,803

344

3.24

0

0.00

0.00

24

 Bồ Đào Nha

10,236,708

331

3.23

1

0.30

0.01

25

 Israel

8,648,241

298

3.45

0

0.00

0.00

26

 Phần Lan

5,570,747

278

4.99

0

0.00

0.00

27

 Slovenia

2,081,754

253

12.15

1

0.40

0.05

28

 Brasil

213,103,040

234

0.11

0

0.00

0.00

29

 Singapore

5,896,572

226

3.83

0

0.00

0.00

30

 Estonia

1,302,031

225

17.28

0

0.00

0.00

31

 Ireland

4,866,137

223

4.58

2

0.90

0.04

32

 Bahrain

1,661,246

221

13.30

1

0.45

0.06

33

 Iceland

341,839

199

58.21

0

0.00

0.00

34

 Pakistan

206,475,732

184

0.09

1

0.54

0.00

35

 Ba Lan

37,980,285

177

0.47

4

2.26

0.01

36

 România

19,436,529

168

0.86

0

0.00

0.00

37

 Ai Cập

102,047,379

166

0.16

4

2.41

0.00

38

 Chile

18,403,077

156

0.85

0

0.00

0.00

39

 Hồng Kông

7,516,137

155

2.06

4

2.58

0.05

40

 Thái Lan

69,349,933

147

0.21

1

0.68

0.00

41

 Philippines

108,908,658

142

0.13

12

8.45

0.01

42

 Indonesia

270,856,521

134

0.05

5

3.73

0.00

43

 Iraq

40,969,003

133

0.32

10

7.52

0.02

44

 UAE

9,744,449

133

1.36

0

0.00

0.00

45

 Ấn Độ

1,375,874,187

129

0.01

2

1.55

0.00

46

 Kuwait

4,278,380

123

2.87

0

0.00

0.00

47

 Ả Rập Saudi

34,418,107

118

0.34

0

0.00

0.00

48

 San Marino

33,741

109

323.05

7

6.42

20.75

49

 Liban

6,034,556

99

1.64

3

3.03

0.05

50

 Nga

143,820,246

93

0.06

0

0.00

0.00

51

 Peru

33,121,753

86

0.26

0

0.00

0.00

52

 Luxembourg

600,704

84

13.98

1

1.19

0.17

53

 Slovakia

5,450,803

72

1.32

0

0.00

0.00

54

 Đài Loan

23,785,730

67

0.28

1

1.49

0.00

55

 Nam Phi

58,388,697

64

0.11

0

0.00

0.00

56

 Bulgaria

6,964,485

62

0.89

2

3.23

0.03

57

 Việt Nam

97,892,584

61

0.06

0

0.00

0.00

58

 Algérie

42,998,235

60

0.14

4

6.67

0.01

59

 Ecuador

17,217,501

58

0.34

1

1.72

0.01

60

 Croatia

4,128,317

57

1.38

0

0.00

0.00

61

 Serbia

6,718,054

57

0.85

0

0.00

0.00

62

 Argentina

45,304,591

56

0.12

2

3.57

0.00

63

 Panama

4,257,651

55

1.29

1

1.82

0.02

64

 Brunei

441,892

54

12.22

0

0.00

0.00

65

 Colombia

50,028,438

54

0.11

0

0.00

0.00

66

 México

133,088,252

53

0.04

0

0.00

0.00

67

 Armenia

2,937,341

52

1.77

0

0.00

0.00

68

 Albania

2,939,818

51

1.73

1

1.96

0.03

69

 Thổ Nhĩ Kỳ

83,302,508

47

0.06

0

0.00

0.00

70

 Síp

1,202,695

46

3.82

0

0.00

0.00

71

 Hungary

9,637,906

39

0.40

1

2.56

0.01

72

 Palestine

5,255,810

39

0.74

0

0.00

0.00

73

 Maroc

36,849,380

38

0.10

1

2.63

0.00

74

 Belarus

9,424,647

36

0.38

0

0.00

0.00

75

 Costa Rica

5,021,155

35

0.70

0

0.00

0.00

76

 Latvia

1,902,341

34

1.79

0

0.00

0.00

77

 Malta

433,800

30

6.92

0

0.00

0.00

78

 Moldova

4,023,296

29

0.72

0

0.00

0.00

79

 Jordan

10,125,846

29

0.29

0

0.00

0.00

80

 Sri Lanka

21,049,953

28

0.13

0

0.00

0.00

81

 Azerbaijan

10,054,410

25

0.25

1

4.00

0.01

82

 Bosna và Hercegovina

3,498,691

25

0.71

0

0.00

0.00

83

 Sénégal

16,976,182

24

0.14

0

0.00

0.00

84

 Oman

5,062,339

22

0.43

0

0.00

0.00

85

 Cộng hòa Dominica

11,051,647

21

0.19

0

0.00

0.00

86

 Afghanistan

37,639,912

21

0.06

0

0.00

0.00

87

 Tunisia

11,841,080

20

0.17

0

0.00

0.00

88

 Liên bang Micronesia

107,402

19

17.69

0

0.00

0.00

89

 Venezuela

32,973,660

17

0.05

0

0.00

0.00

90

 Martinique

385,307

15

3.89

0

0.00

0.00

91

 Jamaica

2,909,335

15

0.52

0

0.00

0.00

92

 Burkina Faso

20,619,484

15

0.07

0

0.00

0.00

93

 Andorra

77,118

14

18.15

0

0.00

0.00

94

 Bắc Macedonia

2,087,182

14

0.67

0

0.00

0.00

95

 Maldives

455,187

13

2.86

0

0.00

0.00

96

 Campuchia

16,597,141

12

0.07

0

0.00

0.00

97

 Quần đảo Faroe

49,796

11

22.09

0

0.00

0.00

98

 Dominica

74,854

11

14.70

0

0.00

0.00

99

 Guyane thuộc Pháp

300,471

11

3.66

0

0.00

0.00

100

 Ma Cao

647,090

11

1.70

0

0.00

0.00

101

 Bolivia

11,462,155

11

0.10

0

0.00

0.00

102

 Kazakhstan

18,683,166

11

0.06

0

0.00

0.00

103

 Guatemala

17,745,119

8

0.05

1

12.50

0.01

104

 Uruguay

3,488,054

8

0.23

0

0.00

0.00

105

 New Zealand

4,813,095

8

0.17

0

0.00

0.00

106

 Paraguay

7,023,937

8

0.11

0

0.00

0.00

107

 Uzbekistan

33,014,706

8

0.02

0

0.00

0.00

108

 Bangladesh

168,931,236

8

0.00

0

0.00

0.00

109

 Guyana

788,637

7

0.89

1

14.29

0.13

110

 Ukraina

43,685,669

7

0.02

1

14.29

0.00

111

 Liechtenstein

38,526

7

18.17

0

0.00

0.00

112

 Réunion

893,204

7

0.78

0

0.00

0.00

113

 Monaco

39,201

6

15.31

0

0.00

0.00

114

 Guadeloupe

448,623

6

1.34

0

0.00

0.00

115

 Honduras

9,643,773

6

0.06

0

0.00

0.00

116

 Ghana

30,418,358

6

0.02

0

0.00

0.00

117

 Puerto Rico

3,652,522

5

0.14

0

0.00

0.00

118

 Rwanda

12,940,880

5

0.04

0

0.00

0.00

119

 Cameroon

25,642,019

5

0.02

0

0.00

0.00

120

 Ethiopia

111,462,870

5

0.00

0

0.00

0.00

121

 Trinidad và Tobago

1,376,291

4

0.29

0

0.00

0.00

122

 Mông Cổ

3,187,192

4

0.13

0

0.00

0.00

123

 Cuba

11,494,174

4

0.03

0

0.00

0.00

124

 Bờ Biển Ngà

25,860,336

4

0.02

0

0.00

0.00

125

 Gibraltar

34,941

3

8.59

0

0.00

0.00

126

 Seychelles

95,879

3

3.13

0

0.00

0.00

127

 Guam

167,948

3

1.79

0

0.00

0.00

128

 Polynésie thuộc Pháp

289,382

3

1.04

0

0.00

0.00

129

 Kenya

52,861,869

3

0.01

0

0.00

0.00

130

 Sint Maarten

41,179

2

4.86

0

0.00

0.00

131

 Aruba

106,233

2

1.88

0

0.00

0.00

132

 Saint Lucia

180,809

2

1.11

0

0.00

0.00

133

 Namibia

2,669,457

2

0.07

0

0.00

0.00

134

 Nigeria

203,619,755

2

0.00

0

0.00

0.00

135

 Quần đảo Cayman

63,507

1

1.57

1

100.00

1.57

136

 Sudan

43,041,746

1

0.00

1

100.00

0.00

137

  Thành Vatican

798

1

125.31

0

0.00

0.00

138

 Quần đảo Virgin thuộc Anh

32,393

1

3.09

0

0.00

0.00

139

 Greenland

56,729

1

1.76

0

0.00

0.00

140

 Antigua và Barbuda

104,594

1

0.96

0

0.00

0.00

141

 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

104,848

1

0.95

0

0.00

0.00

142

 Saint Vincent và Grenadines

110,603

1

0.90

0

0.00

0.00

143

 Curaçao

163,030

1

0.61

0

0.00

0.00

144

 Mayotte

269,775

1

0.37

0

0.00

0.00

145

 Bahamas

404,961

1

0.25

0

0.00

0.00

146

 Suriname

575,366

1

0.17

0

0.00

0.00

147

 Bhutan

830,699

1

0.12

0

0.00

0.00

148

 Guinea Xích Đạo

1,383,228

1

0.07

0

0.00

0.00

149

 Eswatini

1,427,289

1

0.07

0

0.00

0.00

150

 Gabon

2,130,782

1

0.05

0

0.00

0.00

151

 Mauritanie

4,723,463

1

0.02

0

0.00

0.00

152

 Cộng hòa Trung Phi

4,876,886

1

0.02

0

0.00

0.00

153

 Liberia

5,042,083

1

0.02

0

0.00

0.00

154

 Cộng hòa Congo

5,616,061

1

0.02

0

0.00

0.00

155

 Togo

8,286,939

1

0.01

0

0.00

0.00

156

 Bénin

11,965,522

1

0.01

0

0.00

0.00

157

 Guinée

13,578,292

1

0.01

0

0.00

0.00

158

 Somalia

15,879,119

1

0.01

0

0.00

0.00

159

   Nepal

30,101,704

1

0.00

0

0.00

0.00

160

 Tanzania

61,866,848

1

0.00

0

0.00

0.00

161

 CHDC Congo

88,148,337

1

0.00

0

0.00

0.00

162

 Angola

32,323,110

0

 

 

 

 

163

 Anguilla

15,223

0

 

 

 

 

164

 Barbados

287,263

0

 

 

 

 

165

 Belize

394,126

0

 

 

 

 

166

 Bermuda

60,749

0

 

 

 

 

167

 Botswana

2,395,057

0

 

 

 

 

168

 Burundi

11,759,768

0

 

 

 

 

169

 Cabo Verde

563,844

0

 

 

 

 

170

 CHDCND Triều Tiên

25,782,551

0

 

 

 

 

171

 Comoros

860,348

0

 

 

 

 

172

 Đảo Man

85,627

0

 

 

 

 

173

 Djibouti

992,780

0

 

 

 

 

174

 Đông Timor

1,367,303

0

 

 

 

 

175

 El Salvador

6,462,102

0

 

 

 

 

176

 Eritrea

5,371,359

0

 

 

 

 

177

 Fiji

921,640

0

 

 

 

 

178

 Gambia

2,261,434

0

 

 

 

 

179

 Grenada

109,052

0

 

 

 

 

180

 Gruzia

3,899,281

0

 

 

 

 

181

 Guernsey

63,026

0

 

 

 

 

182

 Guiné-Bissau

1,977,537

0

 

 

 

 

183

 Haiti

11,306,500

0

 

 

 

 

184

 Jersey

106,800

0

 

 

 

 

185

 Kiribati

121,430

0

 

 

 

 

186

 Kosovo

1,809,280

0

 

 

 

 

187

 Kyrgyzstan

6,258,854

0

 

 

 

 

188

 Lào

7,113,142

0

 

 

 

 

189

 Lesotho

2,307,382

0

 

 

 

 

190

 Libya

6,611,776

0

 

 

 

 

191

 Litva

2,858,195

0

 

 

 

 

192

 Madagascar

27,338,725

0

 

 

 

 

193

 Malawi

20,007,612

0

 

 

 

 

194

 Mali

19,994,526

0

 

 

 

 

195

 Mauritius

1,272,553

0

 

 

 

 

196

 Montenegro

629,323

0

 

 

 

 

197

 Montserrat

5,233

0

 

 

 

 

198

 Mozambique

31,870,853

0

 

 

 

 

199

 Myanmar

54,567,442

0

 

 

 

 

200

 Nam Sudan

13,439,079

0

 

 

 

 

201

 Nauru

11,257

0

 

 

 

 

202

 Nicaragua

6,383,409

0

 

 

 

 

203

 Niger

23,644,250

0

 

 

 

 

204

 Niue

1,625

0

 

 

 

 

205

 Nouvelle-Calédonie

285,140

0

 

 

 

 

206

 Palau

22,326

0

 

 

 

 

207

 Papua New Guinea

8,671,975

0

 

 

 

 

208

 Quần đảo Bắc Mariana

55,308

0

 

 

 

 

209

 Quần đảo Cook

17,480

0

 

 

 

 

210

 Quần đảo Falkland

2,922

0

 

 

 

 

211

 Quần đảo Marshall

53,230

0

 

 

 

 

212

 Quần đảo Pitcairn

50

0

 

 

 

 

213

 Quần đảo Solomon

641,341

0

 

 

 

 

214

 Quần đảo Turks và Caicos

36,705

0

 

 

 

 

215

 Saint Helena, Ascension và Tristan

4,107

0

 

 

 

 

216

 Saint Kitts và Nevis

56,574

0

 

 

 

 

217

 Saint Pierre và Miquelon

6,399

0

 

 

 

 

218

 Samoa

199,512

0

 

 

 

 

219

 Samoa thuộc Mỹ

55,777

0

 

 

 

 

220

 São Tomé và Príncipe

215,741

0

 

 

 

 

221

Somalia

7,965,510

0

 

 

 

 

222

 Syria

18,831,246

0

 

 

 

 

223

 Tajikistan

9,383,039

0

 

 

 

 

224

 Tây Sahara

589,759

0

 

 

 

 

225

 Tchad

16,055,562

0

 

 

 

 

226

 Tokelau

1,348

0

 

 

 

 

227

 Tonga

110,521

0

 

 

 

 

228

 Turkmenistan

5,985,629

0

 

 

 

 

229

 Tuvalu

11,448

0

 

 

 

 

230

 Uganda

46,469,985

0

 

 

 

 

231

 Vanuatu

290,997

0

 

 

 

 

232

 Wallis và Futuna

11,588

0

 

 

 

 

233

 Yemen

29,913,987

0

 

 

 

 

234

 Zambia

18,416,202

0

 

 

 

 

235

 Zimbabwe

17,488,223

0

 

 

 

 


                                                                                                                                       Quốc Hùng

Bài viết khác